kim nhũ

Học thuật
Thân thiện
kim nhũ

Một nghệ sĩ rắc kim nhũ lên bức tranh sơn dầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bột màu vàng, ánh kim loại, thường được làm từ kim loại (như vàng, đồng) hoặc hợp kim, dùng để trang trí, tô vẽ lên các bề mặt: "Kim nhũ" một loại bột mịn, lấp lánh, màu vàng ánh kim, được sử dụng phổ biến trong nghệ thuật trang trí, thủ công mỹ nghệ hội họa để tạo điểm nhấn sang trọng, rực rỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghệ nhân dùng kim nhũ để tô điểm lên các hoa văn trên bức tranh sơn mài.
    • ấy rắc một chút kim nhũ lên tấm thiệp để trở nên lộng lẫy hơn.
    • Lớp kim nhũ trên bức tượng Phật đã bạc màu theo thời gian.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " kim nhũ": hành động dùng kim nhũ để trang trí, làm nổi bật chi tiết.

    • Người thợ khéo léo kim nhũ lên các đường viền của bức hoành phi.
  • "lấp lánh như kim nhũ": so sánh vẻ lấp lánh, óng ánh của một thứ đó giống như kim nhũ.

    • Mặt hồ buổi sáng lấp lánh như kim nhũ dưới ánh mặt trời.
Biến thể từ gần giống
  • Nhũ (vàng/bạc): thường dùng để chỉ chung các loại bột hoặc kim loại mỏng dùng trang trí, trong đó "kim nhũ" thiên về màu vàng ánh kim.
  • Bột vàng: cách gọi khác mô tả tính chất của "kim nhũ".
  • Bụi vàng: cách gọi hình tượng, ít dùng trong bối cảnh nghệ thuật trang trí chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Bột vàng ánh kim: từ mô tả trực tiếp tính chất vật công dụng.
  • Bụi kim loại dát vàng: từ mô tả chi tiết hơn về thành phần.
Các cụm từ liên quan
  • Quét kim nhũ: hành động phủ một lớp kim nhũ lên bề mặt bằng chổi hoặc dụng cụ chuyên dụng.

    • Sau khi sơn nền, anh ấy quét một lớp kim nhũ lên các họa tiết nổi.
  • Dát vàng (thếp vàng): một kỹ thuật trang trí cao cấp hơn, sử dụng vàng mỏng thay vì bột, nhưng chức năng trang trí tương tự tạo vẻ sang trọng.

Thành ngữ liên quan

(Từ "kim nhũ" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. Các thành ngữ thường sử dụng hình ảnh "vàng", "ngọc" để chỉ giá trị hơn "kim nhũ").

kim nhũ

Một nghệ sĩ rắc kim nhũ lên bức tranh sơn dầu.

  1. Bột màu vàng, ánh, dùng để , vẽ.